TOMHOPE
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM
- Cân đối dinh dưỡng một cách toàn diện, bảo đảm tôm phát triển nhanh, mạnh khỏe, rút ngắn chu kỳ nuôi.
- Sử dụng công nghệ nghiền bột tiên tiến trên thế giới để sản xuất ra sản phẩm tỷ lệ hấp thu cao.
- Hệ số chuyển hóa thức ăn tối ưu, hiệu quả chăn nuôi cao.
- BHA, BHT max 100 ppm.
- Không có Ethoxyquin.
Add to wishlist
Share
CategoriesThức ăn cho tôm con, Thức ăn tôm
NGUYÊN LIỆU CHÍNH
Bột cá cao cấp, bột đậu nành, bột mì, bột men, Lecithin, dầu cá, Vitamin, khoáng chất,…
THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
| CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG | |
| Protein thô (%) min | 50 |
| Béo tổng số (%) min | 3,0 |
| Độ ẩm (%) max | 11 |
| Xơ thô (%) max | 4 |
| Canxi (%) min | 1,5 |
| Photpho tổng số (%) min | 1,0 |
| Lysine tổng số (%) min | 2,6 |
| Methionine + Cystine tổng số (%) min | 1,2 |
| TCCS | 0101:2024/NHVLTS |
| CÁCH SỬ DỤNG | |||||
| Mã số thức ăn | TH00 | TH01 | TH02 | TH03 | TH04 |
| Trọng lượng tôm (g/con) | 0,02 – 5 | 0,02 – 5 | 0,02 – 5 | 0,02 – 5 | 5 – 50 |
| Số lần cho ăn (ngày) | 4 – 6 | 4 – 6 | 4 – 6 | 4 – 6 | 2 – 3 |
GHI CHÚ
Các số liệu trên được điều chỉnh dựa vào thời tiết, nhiệt độ, chất lượng nước ao, tính thèm ăn, trọng lượng và kích cỡ tôm.
BẢNG KÍCH CỠ VIÊN THỨC ĂN
| Mã số thức ăn | TH00 | TH01 | TH02 | TH03 | TH04 |
| Kích cỡ (mm) | B | MN | ML | 1,0 | 1,2 |





